Bách khoa mệnh lý
Những khái niệm nền tảng dùng trong lịch âm, tử vi, bát tự, chiêm tinh và Tarot, kèm bảng tra cứu. Viết ngắn gọn để tra nhanh. Bản mẫu
Can chi
Người xưa đánh dấu năm, tháng, ngày, giờ bằng cặp thiên can (10) và địa chi (12). Ghép lần lượt được vòng 60 (lục thập hoa giáp), bắt đầu từ Giáp Tý.
10 thiên can
Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý
12 địa chi
Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi
Ngũ hành
Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Tương sinh: Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc. Tương khắc: Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc.
Kim
Cứng cáp, quyết đoán, coi trọng nguyên tắc. Sinh Thủy, khắc Mộc.
Mộc
Lớn lên, mềm dẻo, giàu ý tưởng và lòng nhân. Sinh Hỏa, khắc Thổ.
Thủy
Linh hoạt, sâu sắc, giỏi thích nghi. Sinh Mộc, khắc Hỏa.
Hỏa
Nhiệt huyết, sáng tạo, thích được thể hiện. Sinh Thổ, khắc Kim.
Thổ
Vững vàng, đáng tin, chăm lo cho người khác. Sinh Kim, khắc Thủy.
Nạp âm 60 năm
Mỗi cặp năm liền nhau có chung một "mệnh" nạp âm. Đây là "mệnh" người Việt hay hỏi: "tuổi này mệnh gì".
| Năm | Nạp âm |
|---|---|
| Giáp Tý, Ất Sửu | Hải Trung Kim |
| Bính Dần, Đinh Mão | Lư Trung Hỏa |
| Mậu Thìn, Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc |
| Canh Ngọ, Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ |
| Nhâm Thân, Quý Dậu | Kiếm Phong Kim |
| Giáp Tuất, Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa |
| Bính Tý, Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy |
| Mậu Dần, Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ |
| Canh Thìn, Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim |
| Nhâm Ngọ, Quý Mùi | Dương Liễu Mộc |
| Giáp Thân, Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy |
| Bính Tuất, Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ |
| Mậu Tý, Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa |
| Canh Dần, Tân Mão | Tùng Bách Mộc |
| Nhâm Thìn, Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy |
| Giáp Ngọ, Ất Mùi | Sa Trung Kim |
| Bính Thân, Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa |
| Mậu Tuất, Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc |
| Canh Tý, Tân Sửu | Bích Thượng Thổ |
| Nhâm Dần, Quý Mão | Kim Bạch Kim |
| Giáp Thìn, Ất Tỵ | Phúc Đăng Hỏa |
| Bính Ngọ, Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy |
| Mậu Thân, Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ |
| Canh Tuất, Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim |
| Nhâm Tý, Quý Sửu | Tang Đố Mộc |
| Giáp Dần, Ất Mão | Đại Khê Thủy |
| Bính Thìn, Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ |
| Mậu Ngọ, Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa |
| Canh Thân, Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc |
| Nhâm Tuất, Quý Hợi | Đại Hải Thủy |
12 con giáp (bản Việt)
Lịch Việt dùng con Mèo cho chi Mão và con Trâu cho chi Sửu.
Tý: Chuột
Nhanh nhạy, khéo xoay xở, tiết kiệm.
Sửu: Trâu
Chăm chỉ, kiên nhẫn, nói ít làm nhiều.
Dần: Hổ
Mạnh mẽ, dám nghĩ dám làm, thích dẫn dắt.
Mão: Mèo
Tinh tế, hòa nhã, thích sự yên ổn.
Thìn: Rồng
Tự tin, nhiều hoài bão, có sức hút.
Tỵ: Rắn
Sâu sắc, điềm tĩnh, nhìn xa.
Ngọ: Ngựa
Năng động, thích tự do, nói thẳng.
Mùi: Dê
Hiền hòa, giàu cảm xúc, có khiếu thẩm mỹ.
Thân: Khỉ
Thông minh, hoạt bát, học nhanh.
Dậu: Gà
Chỉn chu, đúng giờ, thẳng thắn.
Tuất: Chó
Trung thành, tốt bụng, trọng lẽ phải.
Hợi: Lợn
Rộng lượng, vui vẻ, sống tình cảm.
24 tiết khí năm 2027
Tiết khí chia năm theo vị trí Mặt Trời, mỗi tiết cách nhau 15 độ. Bát tự dùng tiết khí để chia tháng; Lập xuân là mốc đổi năm.
| Tiết khí | Thời điểm (giờ Việt Nam) |
|---|---|
| Tiểu hàn | 05/01/2027 21:10 |
| Đại hàn | 20/01/2027 14:30 |
| Lập xuân | 04/02/2027 08:46 |
| Vũ thủy | 19/02/2027 04:33 |
| Kinh trập | 06/03/2027 02:39 |
| Xuân phân | 21/03/2027 03:24 |
| Thanh minh | 05/04/2027 07:17 |
| Cốc vũ | 20/04/2027 14:17 |
| Lập hạ | 06/05/2027 00:24 |
| Tiểu mãn | 21/05/2027 13:17 |
| Mang chủng | 06/06/2027 04:25 |
| Hạ chí | 21/06/2027 21:10 |
| Tiểu thử | 07/07/2027 14:36 |
| Đại thử | 23/07/2027 08:04 |
| Lập thu | 08/08/2027 00:26 |
| Xử thử | 23/08/2027 15:13 |
| Bạch lộ | 08/09/2027 03:28 |
| Thu phân | 23/09/2027 13:01 |
| Hàn lộ | 08/10/2027 19:16 |
| Sương giáng | 23/10/2027 22:32 |
| Lập đông | 07/11/2027 22:38 |
| Tiểu tuyết | 22/11/2027 20:16 |
| Đại tuyết | 07/12/2027 15:37 |
| Đông chí | 22/12/2027 09:42 |
12 cung hoàng đạo
Bạch Dương
21/3 – 19/4, Lửa, chủ quản Sao Hỏa
Kim Ngưu
20/4 – 20/5, Đất, chủ quản Sao Kim
Song Tử
21/5 – 20/6, Khí, chủ quản Sao Thủy
Cự Giải
21/6 – 22/7, Nước, chủ quản Mặt Trăng
Sư Tử
23/7 – 22/8, Lửa, chủ quản Mặt Trời
Xử Nữ
23/8 – 22/9, Đất, chủ quản Sao Thủy
Thiên Bình
23/9 – 22/10, Khí, chủ quản Sao Kim
Bọ Cạp
23/10 – 21/11, Nước, chủ quản Sao Diêm Vương, Sao Hỏa
Nhân Mã
22/11 – 21/12, Lửa, chủ quản Sao Mộc
Ma Kết
22/12 – 19/1, Đất, chủ quản Sao Thổ
Bảo Bình
20/1 – 18/2, Khí, chủ quản Sao Thiên Vương, Sao Thổ
Song Ngư
19/2 – 20/3, Nước, chủ quản Sao Hải Vương, Sao Mộc
64 quẻ Kinh Dịch
Thứ tự Văn Vương. Tên đầy đủ = tượng quẻ trên + tượng quẻ dưới + tên quẻ (ví dụ Thủy Lôi Truân).
Thuần Càn
Thuần Khôn
Thủy Lôi Truân
Sơn Thủy Mông
Thủy Thiên Nhu
Thiên Thủy Tụng
Địa Thủy Sư
Thủy Địa Tỷ
Phong Thiên Tiểu Súc
Thiên Trạch Lý
Địa Thiên Thái
Thiên Địa Bĩ
Thiên Hỏa Đồng Nhân
Hỏa Thiên Đại Hữu
Địa Sơn Khiêm
Lôi Địa Dự
Trạch Lôi Tùy
Sơn Phong Cổ
Địa Trạch Lâm
Phong Địa Quan
Hỏa Lôi Phệ Hạp
Sơn Hỏa Bí
Sơn Địa Bác
Địa Lôi Phục
Thiên Lôi Vô Vọng
Sơn Thiên Đại Súc
Sơn Lôi Di
Trạch Phong Đại Quá
Thuần Khảm
Thuần Ly
Trạch Sơn Hàm
Lôi Phong Hằng
Thiên Sơn Độn
Lôi Thiên Đại Tráng
Hỏa Địa Tấn
Địa Hỏa Minh Di
Phong Hỏa Gia Nhân
Hỏa Trạch Khuê
Thủy Sơn Kiển
Lôi Thủy Giải
Sơn Trạch Tổn
Phong Lôi Ích
Trạch Thiên Quải
Thiên Phong Cấu
Trạch Địa Tụy
Địa Phong Thăng
Trạch Thủy Khốn
Thủy Phong Tỉnh
Trạch Hỏa Cách
Hỏa Phong Đỉnh
Thuần Chấn
Thuần Cấn
Phong Sơn Tiệm
Lôi Trạch Quy Muội
Lôi Hỏa Phong
Hỏa Sơn Lữ
Thuần Tốn
Thuần Đoài
Phong Thủy Hoán
Thủy Trạch Tiết
Phong Trạch Trung Phu
Lôi Sơn Tiểu Quá
Thủy Hỏa Ký Tế
Hỏa Thủy Vị Tế
22 lá Tarot ẩn chính
0 Chàng Khờ, I Nhà Ảo Thuật, II Nữ Tư Tế, III Hoàng Hậu, IV Hoàng Đế, V Giáo Hoàng, VI Tình Nhân, VII Cỗ Xe, VIII Sức Mạnh, IX Ẩn Sĩ, X Bánh Xe Số Phận, XI Công Lý, XII Người Treo Ngược, XIII Sự Chuyển Hóa, XIV Tiết Độ, XV Ác Quỷ, XVI Tòa Tháp, XVII Ngôi Sao, XVIII Mặt Trăng, XIX Mặt Trời, XX Phán Xét, XXI Thế Giới. Xem ý nghĩa
Các con số trong thần số học
Số 1: Người khởi xướng
Độc lập, chủ động, thích tự mở đường.
Số 2: Người kết nối
Tinh tế, hợp tác, giỏi lắng nghe.
Số 3: Người sáng tạo
Vui vẻ, biểu đạt tốt, nhiều ý tưởng.
Số 4: Người xây nền
Kỷ luật, thực tế, làm đến nơi đến chốn.
Số 5: Người tự do
Thích trải nghiệm, linh hoạt, ghét gò bó.
Số 6: Người chăm sóc
Trách nhiệm, yêu thương, nghĩ cho gia đình.
Số 7: Người tìm hiểu
Sâu sắc, thích phân tích, cần không gian riêng.
Số 8: Người điều hành
Tham vọng, quyết đoán, giỏi quản lý.
Số 9: Người cho đi
Bao dung, lý tưởng, nghĩ cho số đông.
Số 11: Số bậc thầy 11
Trực giác mạnh, truyền cảm hứng, dễ nhạy cảm.
Số 22: Số bậc thầy 22
Biến ước mơ lớn thành việc cụ thể.
Số 33: Số bậc thầy 33
Yêu thương vô điều kiện, muốn chữa lành.
Mô hình tính cách 5 yếu tố (Big Five)
Cởi mở
Cao: Tò mò với ý tưởng mới, nghệ thuật, trải nghiệm khác lạ. Thấp: Thích điều quen thuộc, thực tế, cụ thể.
Tận tâm
Cao: Có kế hoạch, kỷ luật, chu đáo. Thấp: Linh hoạt, ngẫu hứng, đôi khi bừa bộn.
Hướng ngoại
Cao: Nạp năng lượng từ người khác, thích giao lưu. Thấp: Nạp năng lượng khi ở một mình, thích không gian yên tĩnh.
Dễ chịu
Cao: Ấm áp, hợp tác, tin người. Thấp: Thẳng thắn, cạnh tranh, hoài nghi lành mạnh.
Nhạy cảm cảm xúc
Cao: Cảm xúc mạnh, dễ lo lắng khi áp lực. Thấp: Điềm tĩnh, ít bị dao động.