Sao trong tử vi
14 chính tinh, các phụ tinh hay gặp và những sao chỉ sách Việt mới an.
Chính tinh
Sao đế vương: tự trọng, có chủ kiến, thích được tôn trọng.
Thiên CơSao mưu trí: nhanh nhạy, giỏi tính toán, hay suy nghĩ.
Thái DươngMặt trời: nhiệt tình, rộng rãi, thích giúp người, sống hướng ngoại.
Vũ KhúcSao tài: thực tế, quyết đoán, giỏi việc tiền bạc.
Thiên ĐồngSao phúc: hiền hòa, dễ chịu, thích hưởng thụ, hơi ngại khó.
Liêm TrinhSao đa diện: cá tính, nguyên tắc, có lúc cứng rắn, có lúc đa cảm.
Thiên PhủKho lộc: chín chắn, giỏi quản lý, thích sự an toàn.
Thái ÂmMặt trăng: tinh tế, giàu cảm xúc, chăm lo tổ ấm, giỏi tích lũy.
Tham LangSao ham muốn: đa tài, giao thiệp rộng, thích cái mới và vui vẻ.
Cự MônSao ngôn ngữ: lý lẽ sắc, hay nghi vấn, hợp nghề dùng lời nói.
Thiên TướngSao ấn: chính trực, thích giúp đỡ, trọng hình thức và sự công bằng.
Thiên LươngSao che chở: chín chắn, thích làm người hướng dẫn, có lòng bao dung.
Thất SátSao tướng: dũng cảm, độc lập, thích tự mình xông pha.
Phá QuânSao đổi mới: phá cũ dựng mới, thích thử thách, khó ngồi yên.
Phụ tinh
Người phò tá: được giúp đỡ, giỏi hợp tác.
Hữu BậtNgười phò tá: được giúp đỡ, giỏi hợp tác.
Văn XươngVăn tinh: học giỏi, chữ đẹp, thuận thi cử.
Văn KhúcVăn tinh: khéo ăn nói, có khiếu nghệ thuật.
Thiên KhôiQuý nhân ban ngày: gặp người giúp đỡ công khai.
Thiên ViệtQuý nhân ban đêm: được giúp âm thầm.
Lộc TồnLộc bền: biết giữ tiền, cẩn trọng.
Thiên MãNgựa trời: di chuyển, thay đổi, cơ hội ở xa.
Kình DươngSát tinh: mạnh mẽ, quyết liệt, dễ va chạm.
Đà LaSát tinh: dai dẳng, chậm mà chắc, đôi khi trì trệ.
Hỏa TinhSát tinh: bùng nổ nhanh, nóng tính.
Linh TinhSát tinh: âm ỉ, hay lo nghĩ trong lòng.
Địa KhôngSát tinh: ý tưởng khác người, khó giữ tiền.
Địa KiếpSát tinh: liều, bất ngờ, được mất thất thường.
Sao của sách Việt
Sát tinh nhẹ theo can năm. Sách xưa dặn cẩn thận chuyện sông nước, đi đường. Hiểu theo nay: để ý an toàn khi di chuyển.
Văn TinhSao văn chương, học hành (cùng gốc với Văn Xương của bát tự).
Đường PhùSao của nhà cửa, chức vị, giấy tờ đàng hoàng.
Quốc ẤnẤn tín: trách nhiệm, chức vụ, con dấu, việc giấy tờ chính thức.
Thiên GiảiGiải thần: chuyện rắc rối thường được gỡ.
Địa GiảiGiải thần: chuyện rắc rối thường được gỡ, nhất là chuyện đất đai, nhà cửa.
Thiên YSao thầy thuốc, luôn đi cùng Thiên Riêu: có duyên với chăm sóc sức khỏe.
Đẩu QuânNguyệt tướng: cung khởi tháng Giêng khi xem hạn từng tháng. Tính cẩn trọng, nghiêm.
Thiên LaLưới trời, luôn ở Thìn: việc dễ bị vướng, cần kiên nhẫn.
Địa VõngLưới đất, luôn ở Tuất: việc dễ bị vướng, cần kiên nhẫn.
Lời giải thích là bản nháp, đang chờ người am hiểu đọc duyệt. Bảng tra được sinh từ chính bảng mà công cụ lập lá số dùng. Khác biệt giữa các trường phái