Xem tuổi cưới hỏi, làm nhà
Nhiều gia đình vẫn xem tuổi mụ trước khi cưới hay khởi công nhà: có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai, có xung Thái Tuế không. Trang này tra giúp bạn theo đúng cách tính dân gian, kèm giải thích để cả nhà cùng hiểu.
Bảng tuổi năm Đinh Mùi 2027
Năm 2027 bắt đầu từ Tết, ngày 06/02/2027. Tuổi Sửu xung Thái Tuế, tuổi Mùi trùng Thái Tuế. Tam Tai năm 2027 rơi vào các tuổi Hợi, Mão, Mùi (năm cuối).
| Năm sinh | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam Tai | Thái Tuế |
|---|---|---|---|---|---|
| 2008 Mậu Tý | 20 | không | Nhì Nghi | không | hại Thái Tuế |
| 2007 Đinh Hợi | 21 | Kim Lâu Thê · vợ | Tam Địa Sát | năm cuối | – |
| 2006 Bính Tuất | 22 | không | Tứ Tấn Tài | không | – |
| 2005 Ất Dậu | 23 | không | Ngũ Thọ Tử | không | – |
| 2004 Giáp Thân | 24 | Kim Lâu Tử · con | Lục Hoang Ốc | không | – |
| 2003 Quý Mùi | 25 | không | Nhất Cát | năm cuối | trùng Thái Tuế (năm tuổi) |
| 2002 Nhâm Ngọ | 26 | Kim Lâu Lục Súc · vật nuôi, tài sản | Nhì Nghi | không | – |
| 2001 Tân Tỵ | 27 | không | Tam Địa Sát | không | – |
| 2000 Canh Thìn | 28 | Kim Lâu Thân · bản thân | Tứ Tấn Tài | không | – |
| 1999 Kỷ Mão | 29 | không | Ngũ Thọ Tử | năm cuối | – |
| 1998 Mậu Dần | 30 | Kim Lâu Thê · vợ | Tam Địa Sát | không | – |
| 1997 Đinh Sửu | 31 | không | Tứ Tấn Tài | không | xung Thái Tuế |
| 1996 Bính Tý | 32 | không | Ngũ Thọ Tử | không | hại Thái Tuế |
| 1995 Ất Hợi | 33 | Kim Lâu Tử · con | Lục Hoang Ốc | năm cuối | – |
| 1994 Giáp Tuất | 34 | không | Nhất Cát | không | – |
| 1993 Quý Dậu | 35 | Kim Lâu Lục Súc · vật nuôi, tài sản | Nhì Nghi | không | – |
| 1992 Nhâm Thân | 36 | không | Tam Địa Sát | không | – |
| 1991 Tân Mùi | 37 | Kim Lâu Thân · bản thân | Tứ Tấn Tài | năm cuối | trùng Thái Tuế (năm tuổi) |
| 1990 Canh Ngọ | 38 | không | Ngũ Thọ Tử | không | – |
| 1989 Kỷ Tỵ | 39 | Kim Lâu Thê · vợ | Lục Hoang Ốc | không | – |
| 1988 Mậu Thìn | 40 | không | Tứ Tấn Tài | không | – |
| 1987 Đinh Mão | 41 | không | Ngũ Thọ Tử | năm cuối | – |
| 1986 Bính Dần | 42 | Kim Lâu Tử · con | Lục Hoang Ốc | không | – |
| 1985 Ất Sửu | 43 | không | Nhất Cát | không | xung Thái Tuế |
| 1984 Giáp Tý | 44 | Kim Lâu Lục Súc · vật nuôi, tài sản | Nhì Nghi | không | hại Thái Tuế |
| 1983 Quý Hợi | 45 | không | Tam Địa Sát | năm cuối | – |
| 1982 Nhâm Tuất | 46 | Kim Lâu Thân · bản thân | Tứ Tấn Tài | không | – |
| 1981 Tân Dậu | 47 | không | Ngũ Thọ Tử | không | – |
| 1980 Canh Thân | 48 | Kim Lâu Thê · vợ | Lục Hoang Ốc | không | – |
| 1979 Kỷ Mùi | 49 | không | Nhất Cát | năm cuối | trùng Thái Tuế (năm tuổi) |
| 1978 Mậu Ngọ | 50 | không | Ngũ Thọ Tử | không | – |
| 1977 Đinh Tỵ | 51 | Kim Lâu Tử · con | Lục Hoang Ốc | không | – |
| 1976 Bính Thìn | 52 | không | Nhất Cát | không | – |
| 1975 Ất Mão | 53 | Kim Lâu Lục Súc · vật nuôi, tài sản | Nhì Nghi | năm cuối | – |
| 1974 Giáp Dần | 54 | không | Tam Địa Sát | không | – |
| 1973 Quý Sửu | 55 | Kim Lâu Thân · bản thân | Tứ Tấn Tài | không | xung Thái Tuế |
| 1972 Nhâm Tý | 56 | không | Ngũ Thọ Tử | không | hại Thái Tuế |
| 1971 Tân Hợi | 57 | Kim Lâu Thê · vợ | Lục Hoang Ốc | năm cuối | – |
| 1970 Canh Tuất | 58 | không | Nhất Cát | không | – |
| 1969 Kỷ Dậu | 59 | không | Nhì Nghi | không | – |
| 1968 Mậu Thân | 60 | Kim Lâu Tử · con | Lục Hoang Ốc | không | – |
| 1967 Đinh Mùi | 61 | không | Nhất Cát | năm cuối | trùng Thái Tuế (năm tuổi) |
| 1966 Bính Ngọ | 62 | Kim Lâu Lục Súc · vật nuôi, tài sản | Nhì Nghi | không | – |
| 1965 Ất Tỵ | 63 | không | Tam Địa Sát | không | – |
| 1964 Giáp Thìn | 64 | Kim Lâu Thân · bản thân | Tứ Tấn Tài | không | – |
| 1963 Quý Mão | 65 | không | Ngũ Thọ Tử | năm cuối | – |
| 1962 Nhâm Dần | 66 | Kim Lâu Thê · vợ | Lục Hoang Ốc | không | – |
| 1961 Tân Sửu | 67 | không | Nhất Cát | không | xung Thái Tuế |
| 1960 Canh Tý | 68 | không | Nhì Nghi | không | hại Thái Tuế |
| 1959 Kỷ Hợi | 69 | Kim Lâu Tử · con | Tam Địa Sát | năm cuối | – |
| 1958 Mậu Tuất | 70 | không | Nhất Cát | không | – |
| 1957 Đinh Dậu | 71 | Kim Lâu Lục Súc · vật nuôi, tài sản | Nhì Nghi | không | – |
| 1956 Bính Thân | 72 | không | Tam Địa Sát | không | – |
| 1955 Ất Mùi | 73 | Kim Lâu Thân · bản thân | Tứ Tấn Tài | năm cuối | trùng Thái Tuế (năm tuổi) |
| 1954 Giáp Ngọ | 74 | không | Ngũ Thọ Tử | không | – |
| 1953 Quý Tỵ | 75 | Kim Lâu Thê · vợ | Lục Hoang Ốc | không | – |
| 1952 Nhâm Thìn | 76 | không | Nhất Cát | không | – |
| 1951 Tân Mão | 77 | không | Nhì Nghi | năm cuối | – |
| 1950 Canh Dần | 78 | Kim Lâu Tử · con | Tam Địa Sát | không | – |
Kim Lâu (xem khi cưới)
Lấy tuổi mụ chia cho 9. Dư 1 là Kim Lâu Thân, dư 3 Kim Lâu Thê, dư 6 Kim Lâu Tử, dư 8 Kim Lâu Lục Súc. Thường xem theo tuổi cô dâu. Nhiều gia đình ngày nay chỉ xem cho biết, hoặc chọn ngày cưới sau Tết để tính sang tuổi khác.
Hoang Ốc (xem khi làm nhà)
Sáu cung: Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc. 10 tuổi ở Nhất Cát, 20 ở Nhì Nghi… 60 ở Lục Hoang Ốc, 70 lại về Nhất Cát, rồi đếm thêm mỗi năm một cung. Ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc được dân gian xem là nên tránh.
Tam Tai
Ba năm liền theo nhóm tam hợp của tuổi: Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn; Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất; Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu; Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi.
Hiểu cho nhẹ nhàng
Đây là phong tục, không phải quy luật. Sao Ơi không khuyên cúng giải hay mua vật phẩm. Nếu gia đình muốn theo tục, cách phổ biến là "mượn tuổi" người thân hợp tuổi đứng ra khởi công, hoặc dời sang năm khác. Chuyện quan trọng hơn vẫn là tài chính, giấy phép và sức khỏe của cả nhà.
Cách tính đã đối chiếu với ví dụ trên hai trang tiếng Việt (tuổi 33, 45, 54 khi tính Hoang Ốc). Một số nơi dùng tuổi thật thay cho tuổi mụ: kết quả sẽ lệch một năm. Xem ngày tốt · Tết Đinh Mùi 2027