Trang chủ / Lịch âm / Năm 2026 / Tháng 1

Lịch âm tháng 1 năm 2026

Tháng 1/2026 dương lịch đi từ ngày 13 tháng Mười một đến ngày 13 tháng Chạp âm lịch, năm Ất Tỵ. Mùng 1 âm lịch rơi vào thứ hai, 19/01/2026. Ngày rằm là thứ bảy, 03/01/2026. Cả tháng có 16 ngày hoàng đạo, đánh dấu bằng chấm xanh.

Lịch tháng 1/2026

Số lớn là ngày dương lịch, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào một ngày để xem chi tiết.

Ngày đáng chú ý trong tháng 1/2026

  • Tết Dương lịchThứ năm, 01/01/2026 (âm 13/11)
  • Rằm tháng Mười mộtThứ bảy, 03/01/2026 (âm 15/11)
  • Tiết Tiểu hànThứ hai, 05/01/2026 (âm 17/11)
  • Mùng 1 tháng ChạpThứ hai, 19/01/2026 (âm 1/12)
  • Tiết Đại hànThứ ba, 20/01/2026 (âm 2/12)

Từng ngày trong tháng 1/2026

NgàyÂm lịchNgày can chiHoàng đạo, hắc đạoTrựcGiờ hoàng đạo
Thứ năm, 01/0113/11Ất HợiHắc đạo (Chu Tước)BếSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ sáu, 02/0114/11Bính TýHoàng đạo (Kim Quỹ)KiếnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ bảy, 03/0115/11Đinh SửuHoàng đạo (Kim Đường)TrừDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Chủ nhật, 04/0116/11Mậu DầnHắc đạo (Bạch Hổ)MãnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ hai, 05/0117/11Kỷ MãoHoàng đạo (Ngọc Đường)MãnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ ba, 06/0118/11Canh ThìnHắc đạo (Thiên Lao)BìnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ tư, 07/0119/11Tân TỵHắc đạo (Huyền Vũ)ĐịnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ năm, 08/0120/11Nhâm NgọHoàng đạo (Tư Mệnh)ChấpTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ sáu, 09/0121/11Quý MùiHắc đạo (Câu Trận)PháDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ bảy, 10/0122/11Giáp ThânHoàng đạo (Thanh Long)NguyTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Chủ nhật, 11/0123/11Ất DậuHoàng đạo (Minh Đường)ThànhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ hai, 12/0124/11Bính TuấtHắc đạo (Thiên Hình)ThuDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ ba, 13/0125/11Đinh HợiHắc đạo (Chu Tước)KhaiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ tư, 14/0126/11Mậu TýHoàng đạo (Kim Quỹ)BếTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ năm, 15/0127/11Kỷ SửuHoàng đạo (Kim Đường)KiếnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ sáu, 16/0128/11Canh DầnHắc đạo (Bạch Hổ)TrừTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ bảy, 17/0129/11Tân MãoHoàng đạo (Ngọc Đường)MãnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Chủ nhật, 18/0130/11Nhâm ThìnHắc đạo (Thiên Lao)BìnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ hai, 19/011/12Quý TỵHoàng đạo (Ngọc Đường)ĐịnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ ba, 20/012/12Giáp NgọHắc đạo (Thiên Lao)ChấpTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ tư, 21/013/12Ất MùiHắc đạo (Huyền Vũ)PháDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ năm, 22/014/12Bính ThânHoàng đạo (Tư Mệnh)NguyTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ sáu, 23/015/12Đinh DậuHắc đạo (Câu Trận)ThànhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ bảy, 24/016/12Mậu TuấtHoàng đạo (Thanh Long)ThuDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Chủ nhật, 25/017/12Kỷ HợiHoàng đạo (Minh Đường)KhaiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ hai, 26/018/12Canh TýHắc đạo (Thiên Hình)BếTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ ba, 27/019/12Tân SửuHắc đạo (Chu Tước)KiếnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ tư, 28/0110/12Nhâm DầnHoàng đạo (Kim Quỹ)TrừTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ năm, 29/0111/12Quý MãoHoàng đạo (Kim Đường)MãnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ sáu, 30/0112/12Giáp ThìnHắc đạo (Bạch Hổ)BìnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ bảy, 31/0113/12Ất TỵHoàng đạo (Ngọc Đường)ĐịnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ theo 12 canh: Tý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h.

Sao Ơi tính lịch này thế nào

Ngày âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), nên có năm lệch một ngày so với lịch Trung Quốc. Ngày hoàng đạo, hắc đạo theo 12 vị thần trực ngày (Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ…). Trực tính theo tháng tiết khí, như sách thông thư. Một số lịch tính theo tháng âm lịch nên vài ngày gần lúc giao tiết có thể khác. Xem thêm phương pháp và nguồn.

Lịch âm hôm nay · Xem ngày tốt cho một việc · Đổi ngày âm dương · Tết Đinh Mùi 2027