Trang chủ / Lịch âm / Năm 2027 / Tháng 10

Lịch âm tháng 10 năm 2027

Tháng 10/2027 dương lịch đi từ ngày mùng 2 tháng Chín đến ngày mùng 3 tháng Mười âm lịch, năm Đinh Mùi. Mùng 1 âm lịch rơi vào thứ sáu, 29/10/2027. Ngày rằm là thứ năm, 14/10/2027. Cả tháng có 16 ngày hoàng đạo, đánh dấu bằng chấm xanh.

Lịch tháng 10/2027

Số lớn là ngày dương lịch, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào một ngày để xem chi tiết.

Ngày đáng chú ý trong tháng 10/2027

  • Tiết Hàn lộThứ sáu, 08/10/2027 (âm 9/9)
  • Rằm tháng ChínThứ năm, 14/10/2027 (âm 15/9)
  • Ngày Phụ nữ Việt NamThứ tư, 20/10/2027 (âm 21/9)
  • Tiết Sương giángThứ bảy, 23/10/2027 (âm 24/9)
  • Mùng 1 tháng MườiThứ sáu, 29/10/2027 (âm 1/10)

Từng ngày trong tháng 10/2027

NgàyÂm lịchNgày can chiHoàng đạo, hắc đạoTrựcGiờ hoàng đạo
Thứ sáu, 01/102/9Quý SửuHắc đạo (Huyền Vũ)ĐịnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ bảy, 02/103/9Giáp DầnHoàng đạo (Tư Mệnh)ChấpTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Chủ nhật, 03/104/9Ất MãoHắc đạo (Câu Trận)PháTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ hai, 04/105/9Bính ThìnHoàng đạo (Thanh Long)NguyDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ ba, 05/106/9Đinh TỵHoàng đạo (Minh Đường)ThànhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ tư, 06/107/9Mậu NgọHắc đạo (Thiên Hình)ThuTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ năm, 07/108/9Kỷ MùiHắc đạo (Chu Tước)KhaiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ sáu, 08/109/9Canh ThânHoàng đạo (Kim Quỹ)KhaiTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ bảy, 09/1010/9Tân DậuHoàng đạo (Kim Đường)BếTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Chủ nhật, 10/1011/9Nhâm TuấtHắc đạo (Bạch Hổ)KiếnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ hai, 11/1012/9Quý HợiHoàng đạo (Ngọc Đường)TrừSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ ba, 12/1013/9Giáp TýHắc đạo (Thiên Lao)MãnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ tư, 13/1014/9Ất SửuHắc đạo (Huyền Vũ)BìnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ năm, 14/1015/9Bính DầnHoàng đạo (Tư Mệnh)ĐịnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ sáu, 15/1016/9Đinh MãoHắc đạo (Câu Trận)ChấpTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ bảy, 16/1017/9Mậu ThìnHoàng đạo (Thanh Long)PháDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Chủ nhật, 17/1018/9Kỷ TỵHoàng đạo (Minh Đường)NguySửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ hai, 18/1019/9Canh NgọHắc đạo (Thiên Hình)ThànhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ ba, 19/1020/9Tân MùiHắc đạo (Chu Tước)ThuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ tư, 20/1021/9Nhâm ThânHoàng đạo (Kim Quỹ)KhaiTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ năm, 21/1022/9Quý DậuHoàng đạo (Kim Đường)BếTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ sáu, 22/1023/9Giáp TuấtHắc đạo (Bạch Hổ)KiếnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ bảy, 23/1024/9Ất HợiHoàng đạo (Ngọc Đường)TrừSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Chủ nhật, 24/1025/9Bính TýHắc đạo (Thiên Lao)MãnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ hai, 25/1026/9Đinh SửuHắc đạo (Huyền Vũ)BìnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ ba, 26/1027/9Mậu DầnHoàng đạo (Tư Mệnh)ĐịnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ tư, 27/1028/9Kỷ MãoHắc đạo (Câu Trận)ChấpTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ năm, 28/1029/9Canh ThìnHoàng đạo (Thanh Long)PháDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ sáu, 29/101/10Tân TỵHắc đạo (Câu Trận)NguySửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ bảy, 30/102/10Nhâm NgọHoàng đạo (Thanh Long)ThànhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Chủ nhật, 31/103/10Quý MùiHoàng đạo (Minh Đường)ThuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ theo 12 canh: Tý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h.

Sao Ơi tính lịch này thế nào

Ngày âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), nên có năm lệch một ngày so với lịch Trung Quốc. Ngày hoàng đạo, hắc đạo theo 12 vị thần trực ngày (Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ…). Trực tính theo tháng tiết khí, như sách thông thư. Một số lịch tính theo tháng âm lịch nên vài ngày gần lúc giao tiết có thể khác. Xem thêm phương pháp và nguồn.

Lịch âm hôm nay · Xem ngày tốt cho một việc · Đổi ngày âm dương · Tết Đinh Mùi 2027