Trang chủ / Lịch âm / Năm 2026 / Tháng 11

Lịch âm tháng 11 năm 2026

Tháng 11/2026 dương lịch đi từ ngày 23 tháng Chín đến ngày 22 tháng Mười âm lịch, năm Bính Ngọ. Mùng 1 âm lịch rơi vào thứ hai, 09/11/2026. Ngày rằm là thứ hai, 23/11/2026. Cả tháng có 15 ngày hoàng đạo, đánh dấu bằng chấm xanh.

Lịch tháng 11/2026

Số lớn là ngày dương lịch, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào một ngày để xem chi tiết.

Ngày đáng chú ý trong tháng 11/2026

  • Tiết Lập đôngThứ bảy, 07/11/2026 (âm 29/9)
  • Mùng 1 tháng MườiThứ hai, 09/11/2026 (âm 1/10)
  • Ngày Nhà giáo Việt NamThứ sáu, 20/11/2026 (âm 12/10)
  • Tiết Tiểu tuyếtChủ nhật, 22/11/2026 (âm 14/10)
  • Rằm tháng MườiThứ hai, 23/11/2026 (âm 15/10)

Từng ngày trong tháng 11/2026

NgàyÂm lịchNgày can chiHoàng đạo, hắc đạoTrựcGiờ hoàng đạo
Chủ nhật, 01/1123/9Kỷ MãoHắc đạo (Câu Trận)ChấpTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ hai, 02/1124/9Canh ThìnHoàng đạo (Thanh Long)PháDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ ba, 03/1125/9Tân TỵHoàng đạo (Minh Đường)NguySửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ tư, 04/1126/9Nhâm NgọHắc đạo (Thiên Hình)ThànhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ năm, 05/1127/9Quý MùiHắc đạo (Chu Tước)ThuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ sáu, 06/1128/9Giáp ThânHoàng đạo (Kim Quỹ)KhaiTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ bảy, 07/1129/9Ất DậuHoàng đạo (Kim Đường)KhaiTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Chủ nhật, 08/1130/9Bính TuấtHắc đạo (Bạch Hổ)BếDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ hai, 09/111/10Đinh HợiHoàng đạo (Kim Đường)KiếnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ ba, 10/112/10Mậu TýHắc đạo (Bạch Hổ)TrừTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ tư, 11/113/10Kỷ SửuHoàng đạo (Ngọc Đường)MãnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ năm, 12/114/10Canh DầnHắc đạo (Thiên Lao)BìnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ sáu, 13/115/10Tân MãoHắc đạo (Huyền Vũ)ĐịnhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ bảy, 14/116/10Nhâm ThìnHoàng đạo (Tư Mệnh)ChấpDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Chủ nhật, 15/117/10Quý TỵHắc đạo (Câu Trận)PháSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ hai, 16/118/10Giáp NgọHoàng đạo (Thanh Long)NguyTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ ba, 17/119/10Ất MùiHoàng đạo (Minh Đường)ThànhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ tư, 18/1110/10Bính ThânHắc đạo (Thiên Hình)ThuTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ năm, 19/1111/10Đinh DậuHắc đạo (Chu Tước)KhaiTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ sáu, 20/1112/10Mậu TuấtHoàng đạo (Kim Quỹ)BếDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ bảy, 21/1113/10Kỷ HợiHoàng đạo (Kim Đường)KiếnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Chủ nhật, 22/1114/10Canh TýHắc đạo (Bạch Hổ)TrừTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ hai, 23/1115/10Tân SửuHoàng đạo (Ngọc Đường)MãnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ ba, 24/1116/10Nhâm DầnHắc đạo (Thiên Lao)BìnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ tư, 25/1117/10Quý MãoHắc đạo (Huyền Vũ)ĐịnhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ năm, 26/1118/10Giáp ThìnHoàng đạo (Tư Mệnh)ChấpDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ sáu, 27/1119/10Ất TỵHắc đạo (Câu Trận)PháSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ bảy, 28/1120/10Bính NgọHoàng đạo (Thanh Long)NguyTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Chủ nhật, 29/1121/10Đinh MùiHoàng đạo (Minh Đường)ThànhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ hai, 30/1122/10Mậu ThânHắc đạo (Thiên Hình)ThuTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ theo 12 canh: Tý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h.

Sao Ơi tính lịch này thế nào

Ngày âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), nên có năm lệch một ngày so với lịch Trung Quốc. Ngày hoàng đạo, hắc đạo theo 12 vị thần trực ngày (Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ…). Trực tính theo tháng tiết khí, như sách thông thư. Một số lịch tính theo tháng âm lịch nên vài ngày gần lúc giao tiết có thể khác. Xem thêm phương pháp và nguồn.

Lịch âm hôm nay · Xem ngày tốt cho một việc · Đổi ngày âm dương · Tết Đinh Mùi 2027