Trang chủ / Lịch âm / Năm 2027 / Tháng 12

Lịch âm tháng 12 năm 2027

Tháng 12/2027 dương lịch đi từ ngày mùng 4 tháng Mười một đến ngày mùng 4 tháng Chạp âm lịch, năm Đinh Mùi. Mùng 1 âm lịch rơi vào thứ ba, 28/12/2027. Ngày rằm là chủ nhật, 12/12/2027. Cả tháng có 15 ngày hoàng đạo, đánh dấu bằng chấm xanh.

Lịch tháng 12/2027

Số lớn là ngày dương lịch, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào một ngày để xem chi tiết.

Ngày đáng chú ý trong tháng 12/2027

  • Tiết Đại tuyếtThứ ba, 07/12/2027 (âm 10/11)
  • Rằm tháng Mười mộtChủ nhật, 12/12/2027 (âm 15/11)
  • Tiết Đông chíThứ tư, 22/12/2027 (âm 25/11)
  • Đêm Giáng sinhThứ sáu, 24/12/2027 (âm 27/11)
  • Mùng 1 tháng ChạpThứ ba, 28/12/2027 (âm 1/12)

Từng ngày trong tháng 12/2027

NgàyÂm lịchNgày can chiHoàng đạo, hắc đạoTrựcGiờ hoàng đạo
Thứ tư, 01/124/11Giáp DầnHắc đạo (Bạch Hổ)BìnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ năm, 02/125/11Ất MãoHoàng đạo (Ngọc Đường)ĐịnhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ sáu, 03/126/11Bính ThìnHắc đạo (Thiên Lao)ChấpDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ bảy, 04/127/11Đinh TỵHắc đạo (Huyền Vũ)PháSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Chủ nhật, 05/128/11Mậu NgọHoàng đạo (Tư Mệnh)NguyTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ hai, 06/129/11Kỷ MùiHắc đạo (Câu Trận)ThànhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ ba, 07/1210/11Canh ThânHoàng đạo (Thanh Long)ThànhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ tư, 08/1211/11Tân DậuHoàng đạo (Minh Đường)ThuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ năm, 09/1212/11Nhâm TuấtHắc đạo (Thiên Hình)KhaiDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ sáu, 10/1213/11Quý HợiHắc đạo (Chu Tước)BếSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ bảy, 11/1214/11Giáp TýHoàng đạo (Kim Quỹ)KiếnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Chủ nhật, 12/1215/11Ất SửuHoàng đạo (Kim Đường)TrừDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ hai, 13/1216/11Bính DầnHắc đạo (Bạch Hổ)MãnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ ba, 14/1217/11Đinh MãoHoàng đạo (Ngọc Đường)BìnhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ tư, 15/1218/11Mậu ThìnHắc đạo (Thiên Lao)ĐịnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ năm, 16/1219/11Kỷ TỵHắc đạo (Huyền Vũ)ChấpSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ sáu, 17/1220/11Canh NgọHoàng đạo (Tư Mệnh)PháTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ bảy, 18/1221/11Tân MùiHắc đạo (Câu Trận)NguyDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Chủ nhật, 19/1222/11Nhâm ThânHoàng đạo (Thanh Long)ThànhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ hai, 20/1223/11Quý DậuHoàng đạo (Minh Đường)ThuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ ba, 21/1224/11Giáp TuấtHắc đạo (Thiên Hình)KhaiDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ tư, 22/1225/11Ất HợiHắc đạo (Chu Tước)BếSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ năm, 23/1226/11Bính TýHoàng đạo (Kim Quỹ)KiếnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ sáu, 24/1227/11Đinh SửuHoàng đạo (Kim Đường)TrừDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ bảy, 25/1228/11Mậu DầnHắc đạo (Bạch Hổ)MãnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Chủ nhật, 26/1229/11Kỷ MãoHoàng đạo (Ngọc Đường)BìnhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ hai, 27/1230/11Canh ThìnHắc đạo (Thiên Lao)ĐịnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ ba, 28/121/12Tân TỵHoàng đạo (Ngọc Đường)ChấpSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ tư, 29/122/12Nhâm NgọHắc đạo (Thiên Lao)PháTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ năm, 30/123/12Quý MùiHắc đạo (Huyền Vũ)NguyDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ sáu, 31/124/12Giáp ThânHoàng đạo (Tư Mệnh)ThànhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ theo 12 canh: Tý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h.

Sao Ơi tính lịch này thế nào

Ngày âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), nên có năm lệch một ngày so với lịch Trung Quốc. Ngày hoàng đạo, hắc đạo theo 12 vị thần trực ngày (Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ…). Trực tính theo tháng tiết khí, như sách thông thư. Một số lịch tính theo tháng âm lịch nên vài ngày gần lúc giao tiết có thể khác. Xem thêm phương pháp và nguồn.

Lịch âm hôm nay · Xem ngày tốt cho một việc · Đổi ngày âm dương · Tết Đinh Mùi 2027