Lịch âm tháng 5 năm 2027
Tháng 5/2027 dương lịch đi từ ngày 25 tháng Ba đến ngày 26 tháng Tư âm lịch, năm Đinh Mùi. Mùng 1 âm lịch rơi vào thứ năm, 06/05/2027. Ngày rằm là thứ năm, 20/05/2027. Cả tháng có 16 ngày hoàng đạo, đánh dấu bằng chấm xanh.
Lịch tháng 5/2027
Số lớn là ngày dương lịch, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào một ngày để xem chi tiết.
Ngày đáng chú ý trong tháng 5/2027
- Quốc tế Lao độngThứ bảy, 01/05/2027 (âm 25/3)
- Mùng 1 tháng Tư, Tiết Lập hạThứ năm, 06/05/2027 (âm 1/4)
- Lễ Phật đản, Rằm tháng TưThứ năm, 20/05/2027 (âm 15/4)
- Tiết Tiểu mãnThứ sáu, 21/05/2027 (âm 16/4)
Từng ngày trong tháng 5/2027
| Ngày | Âm lịch | Ngày can chi | Hoàng đạo, hắc đạo | Trực | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy, 01/05 | 25/3 | Canh Thìn | Hoàng đạo (Thanh Long) | Kiến | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Chủ nhật, 02/05 | 26/3 | Tân Tỵ | Hoàng đạo (Minh Đường) | Trừ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 03/05 | 27/3 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo (Thiên Hình) | Mãn | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ ba, 04/05 | 28/3 | Quý Mùi | Hắc đạo (Chu Tước) | Bình | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 05/05 | 29/3 | Giáp Thân | Hoàng đạo (Kim Quỹ) | Định | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ năm, 06/05 | 1/4 | Ất Dậu | Hắc đạo (Chu Tước) | Định | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ sáu, 07/05 | 2/4 | Bính Tuất | Hoàng đạo (Kim Quỹ) | Chấp | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ bảy, 08/05 | 3/4 | Đinh Hợi | Hoàng đạo (Kim Đường) | Phá | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 09/05 | 4/4 | Mậu Tý | Hắc đạo (Bạch Hổ) | Nguy | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ hai, 10/05 | 5/4 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo (Ngọc Đường) | Thành | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 11/05 | 6/4 | Canh Dần | Hắc đạo (Thiên Lao) | Thu | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ tư, 12/05 | 7/4 | Tân Mão | Hắc đạo (Huyền Vũ) | Khai | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ năm, 13/05 | 8/4 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo (Tư Mệnh) | Bế | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ sáu, 14/05 | 9/4 | Quý Tỵ | Hắc đạo (Câu Trận) | Kiến | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 15/05 | 10/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo (Thanh Long) | Trừ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Chủ nhật, 16/05 | 11/4 | Ất Mùi | Hoàng đạo (Minh Đường) | Mãn | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 17/05 | 12/4 | Bính Thân | Hắc đạo (Thiên Hình) | Bình | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ ba, 18/05 | 13/4 | Đinh Dậu | Hắc đạo (Chu Tước) | Định | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ tư, 19/05 | 14/4 | Mậu Tuất | Hoàng đạo (Kim Quỹ) | Chấp | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ năm, 20/05 | 15/4 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo (Kim Đường) | Phá | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 21/05 | 16/4 | Canh Tý | Hắc đạo (Bạch Hổ) | Nguy | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ bảy, 22/05 | 17/4 | Tân Sửu | Hoàng đạo (Ngọc Đường) | Thành | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 23/05 | 18/4 | Nhâm Dần | Hắc đạo (Thiên Lao) | Thu | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ hai, 24/05 | 19/4 | Quý Mão | Hắc đạo (Huyền Vũ) | Khai | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ ba, 25/05 | 20/4 | Giáp Thìn | Hoàng đạo (Tư Mệnh) | Bế | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ tư, 26/05 | 21/4 | Ất Tỵ | Hắc đạo (Câu Trận) | Kiến | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 27/05 | 22/4 | Bính Ngọ | Hoàng đạo (Thanh Long) | Trừ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ sáu, 28/05 | 23/4 | Đinh Mùi | Hoàng đạo (Minh Đường) | Mãn | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 29/05 | 24/4 | Mậu Thân | Hắc đạo (Thiên Hình) | Bình | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Chủ nhật, 30/05 | 25/4 | Kỷ Dậu | Hắc đạo (Chu Tước) | Định | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ hai, 31/05 | 26/4 | Canh Tuất | Hoàng đạo (Kim Quỹ) | Chấp | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
Giờ theo 12 canh: Tý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h.
Sao Ơi tính lịch này thế nào
Ngày âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), nên có năm lệch một ngày so với lịch Trung Quốc. Ngày hoàng đạo, hắc đạo theo 12 vị thần trực ngày (Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ…). Trực tính theo tháng tiết khí, như sách thông thư. Một số lịch tính theo tháng âm lịch nên vài ngày gần lúc giao tiết có thể khác. Xem thêm phương pháp và nguồn.
Lịch âm hôm nay · Xem ngày tốt cho một việc · Đổi ngày âm dương · Tết Đinh Mùi 2027