Trang chủ / Lịch âm / Năm 2027 / Tháng 7

Lịch âm tháng 7 năm 2027

Tháng 7/2027 dương lịch đi từ ngày 27 tháng Năm đến ngày 28 tháng Sáu âm lịch, năm Đinh Mùi. Mùng 1 âm lịch rơi vào chủ nhật, 04/07/2027. Ngày rằm là chủ nhật, 18/07/2027. Cả tháng có 16 ngày hoàng đạo, đánh dấu bằng chấm xanh.

Lịch tháng 7/2027

Số lớn là ngày dương lịch, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào một ngày để xem chi tiết.

Ngày đáng chú ý trong tháng 7/2027

  • Mùng 1 tháng SáuChủ nhật, 04/07/2027 (âm 1/6)
  • Tiết Tiểu thửThứ tư, 07/07/2027 (âm 4/6)
  • Rằm tháng SáuChủ nhật, 18/07/2027 (âm 15/6)
  • Tiết Đại thửThứ sáu, 23/07/2027 (âm 20/6)

Từng ngày trong tháng 7/2027

NgàyÂm lịchNgày can chiHoàng đạo, hắc đạoTrựcGiờ hoàng đạo
Thứ năm, 01/0727/5Tân TỵHắc đạo (Huyền Vũ)BếSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ sáu, 02/0728/5Nhâm NgọHoàng đạo (Tư Mệnh)KiếnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ bảy, 03/0729/5Quý MùiHắc đạo (Câu Trận)TrừDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Chủ nhật, 04/071/6Giáp ThânHoàng đạo (Tư Mệnh)MãnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ hai, 05/072/6Ất DậuHắc đạo (Câu Trận)BìnhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ ba, 06/073/6Bính TuấtHoàng đạo (Thanh Long)ĐịnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ tư, 07/074/6Đinh HợiHoàng đạo (Minh Đường)ĐịnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ năm, 08/075/6Mậu TýHắc đạo (Thiên Hình)ChấpTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ sáu, 09/076/6Kỷ SửuHắc đạo (Chu Tước)PháDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ bảy, 10/077/6Canh DầnHoàng đạo (Kim Quỹ)NguyTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Chủ nhật, 11/078/6Tân MãoHoàng đạo (Kim Đường)ThànhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ hai, 12/079/6Nhâm ThìnHắc đạo (Bạch Hổ)ThuDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ ba, 13/0710/6Quý TỵHoàng đạo (Ngọc Đường)KhaiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ tư, 14/0711/6Giáp NgọHắc đạo (Thiên Lao)BếTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ năm, 15/0712/6Ất MùiHắc đạo (Huyền Vũ)KiếnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ sáu, 16/0713/6Bính ThânHoàng đạo (Tư Mệnh)TrừTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ bảy, 17/0714/6Đinh DậuHắc đạo (Câu Trận)MãnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Chủ nhật, 18/0715/6Mậu TuấtHoàng đạo (Thanh Long)BìnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ hai, 19/0716/6Kỷ HợiHoàng đạo (Minh Đường)ĐịnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ ba, 20/0717/6Canh TýHắc đạo (Thiên Hình)ChấpTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ tư, 21/0718/6Tân SửuHắc đạo (Chu Tước)PháDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ năm, 22/0719/6Nhâm DầnHoàng đạo (Kim Quỹ)NguyTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ sáu, 23/0720/6Quý MãoHoàng đạo (Kim Đường)ThànhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ bảy, 24/0721/6Giáp ThìnHắc đạo (Bạch Hổ)ThuDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Chủ nhật, 25/0722/6Ất TỵHoàng đạo (Ngọc Đường)KhaiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ hai, 26/0723/6Bính NgọHắc đạo (Thiên Lao)BếTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ ba, 27/0724/6Đinh MùiHắc đạo (Huyền Vũ)KiếnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ tư, 28/0725/6Mậu ThânHoàng đạo (Tư Mệnh)TrừTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ năm, 29/0726/6Kỷ DậuHắc đạo (Câu Trận)MãnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ sáu, 30/0727/6Canh TuấtHoàng đạo (Thanh Long)BìnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ bảy, 31/0728/6Tân HợiHoàng đạo (Minh Đường)ĐịnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ theo 12 canh: Tý 23h–1h, Sửu 1h–3h, Dần 3h–5h, Mão 5h–7h, Thìn 7h–9h, Tỵ 9h–11h, Ngọ 11h–13h, Mùi 13h–15h, Thân 15h–17h, Dậu 17h–19h, Tuất 19h–21h, Hợi 21h–23h.

Sao Ơi tính lịch này thế nào

Ngày âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), nên có năm lệch một ngày so với lịch Trung Quốc. Ngày hoàng đạo, hắc đạo theo 12 vị thần trực ngày (Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ…). Trực tính theo tháng tiết khí, như sách thông thư. Một số lịch tính theo tháng âm lịch nên vài ngày gần lúc giao tiết có thể khác. Xem thêm phương pháp và nguồn.

Lịch âm hôm nay · Xem ngày tốt cho một việc · Đổi ngày âm dương · Tết Đinh Mùi 2027